05:09 PM|03/07/2021    2,010 lượt xem

  

Dịch bệnh COVID lây lan rộng, hoạt động online được tăng cường nhiều hơn để vừa đảm bảo công việc và học tập vừa để tránh lây lan. Từ tháng 6 năm 2021, VNPT VinaPhone Hà Nội đã nâng tốc độ internet và bổ sung thêm các gói cước mới có tốc độ cao để khách hàng có thêm lựa chọn. Cùng tìm hiểu những ưu đãi và điểm mới khi lắp mạng VNPT trong tháng 6 năm 2021 tại bài viết dưới đây nhé!

Ưu đãi hấp dẫn khi lắp đặt mạng VNPT tháng 6 năm 2021

  • - MIỄN phí 100% phí lắp đặt internet cáp quang và được trang bị modem wifi khi khách hàng trả trước tối thiểu 6 tháng cước sử dụng.
  • - Khách hàng đóng trước 06 tháng: TẶNG 01 tháng sử dụng.
  • - Khách hàng đóng trước 12 tháng: TẶNG 03 tháng sử dụng.
  • - Thời gian lắp đặt dịch vụ nhanh, trong 24h kể từ thời điểm khách hàng hẹn
  • - Chăm sóc và hỗ trợ giải đáp khách hàng 24/7 ngày.
  • - Đặc biệt khách hàng đăng ký và thanh toán online các gói cước internet Home On trên https://shop.vnpt.vn/ sẽ có giá ưu đãi chỉ 128.000đ/1 tháng.
  • - Khách hàng tại các tòa nhà có cơ hội nhận quà tặng có giá trị lên đến 300,000 đồng trong chương trình khuyến mại ''Quà mừng tân gia'' diễn ra từ ngày 01/06-30/6/2021.
  • - Đăng ký lắp mạng VNPT vào thứ 4 và thứ 7 hàng tuần khách hàng còn có cơ hội được tặng thêm 01 tháng sử dụng kèm truyền hình K+ khi ghép gói Home combo và Home TV.

>>Xem thêm: “Quà mừng tân gia” trị giá 300k khi đăng ký combo Internet truyền hình VNPT

>>Xem thêm: "Ngày hội internet" của VNPT: Tặng đến 4 tháng sử dụng và 1 tháng truyền hình K+

Bảng giá cước khuyến mại lắp mạng VNPT

1. Lắp mạng VNPT dành cho các cá nhân, sinh viên, hộ gia đình

BẢNG GIÁ ÁP DỤNG TẠI KHU VỰC NỘI THÀNH

Tên gói cước Quy định tốc độ Địa chỉ IP  Giá gói 1 tháng 6 THÁNG (TẶNG 1) 12 THÁNG (TẶNG 3)
Tốc độ Tốc độ cam kết quốc tế tối thiểu Đơn giá Trọn gói Đơn giá Trọn gói
Home 1  40 Mbps Không Động 180,000 154,286 1,080,000     144,000 2,160,000
Home 2 80 Mbps Không Động  210,000 180,000 1,260,000     168,000 2,520,000
Home 3 Super 100 Mbps Không Động  230,000 197,143 1,380,000     184,000 2,760,000
Home 4 Super 150 Mbps Không Động  255,000 218,571 1,530,000     204,000 3,060,000
Home 5 Super 200 Mbps Không Động  300,000 257,143 1,800,000     240,000 3,600,000
Home Net 300 Mbps 2 Mbps 01 IP tĩnh 800,000 685,714 4,800,000     640,000 9,600,000
➤ Đơn giá đã có thuế VAT và khuyến mại.
➤ Cam kết sử dụng 12 tháng.
➤ Giá áp dụng từ ngày 21/05/2021

BẢNG GIÁ ÁP DỤNG TẠI KHU VỰC NGOẠI THÀNH

Tên gói cước Quy định tốc độ Địa chỉ IP  Giá gói 1 tháng 6 THÁNG (TẶNG 1) 12 THÁNG (TẶNG 3)
Tốc độ Tốc độ cam kết quốc tế tối thiểu Đơn giá Trọn gói Đơn giá Trọn gói
Home 1 40 Mbps Không Động 165,000 141,429 990,000     132,000 1,980,000
Home 2 80 Mbps Không Động  180,000 154,286 1,080,000     144,000 2,160,000
Home 3 Super 100 Mbps Không Động  195,000 167,143 1,170,000     156,000 2,340,000
Home 4 Super 150 Mbps Không Động  210,000 180,000 1,260,000     168,000 2,520,000
Home 5 Super 200 Mbps Không Động  260,000 222,857 1,560,000     208,000 3,120,000
Home Net 300 Mbps 2 Mbps 01 IP tĩnh 600,000 514,286 3,600,000     480,000 7,200,000
➤ Đơn giá đã có thuế VAT và khuyến mại.
➤ Cam kết sử dụng 12 tháng.
➤ Giá áp dụng từ ngày 21/05/2021

2. Lắp mạng VNPT dành cho các tổ chức và doanh nghiệp

Tên gói Tốc độ trong nước (Mbps) Tốc độ ngoại mạng quốc tế tối đa (Mbps) Cam kết quốc tế tối thiểu IP cấp kèm theo gói cước  Gói cước hàng tháng  Gói 6 tháng tặng 1 Gói 12 tháng tặng 3
Đơn giá Trọn gói Đơn giá Trọn gói
Fiber36+ 40 16,2 512 Kbps IPv4: Động
IPv6: 01 subnet/56 IP Lan tĩnh
      231,000       198,000    1,386,000         184,800        2,772,000
Fiber50+ 80 20,5 768 Kbps IPv4: Động
IPv6: 01 subnet/56 IP Lan tĩnh
      330,000       282,857    1,980,000         264,000        3,960,000
Fiber60Eco+ 100 228 1 Mbps Khách hàng thông thường:
IPv4: Động
IPv6: 01 subnet/56 IP Lan tĩnh
      396,000       282,857    2,376,000         264,000        4,752,000
Khách hàng thuộc đối tượng DNMTL:
01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh
Fiber60+ 1,5 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh       660,000       565,714    3,960,000         528,000        7,920,000
Fiber80Eco+ 120 288 1,5 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh       792,000       678,857    4,752,000         633,600        9,504,000
Fiber80+ 3 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh    1,650,000    1,414,286    9,900,000      1,320,000      19,800,000
Fiber100Eco+ 150 35 2 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh    1,320,000    1,131,429    7,920,000      1,056,000      15,840,000
Fiber100+ 4 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh    2,750,000    2,357,143  16,500,000      2,200,000      33,000,000
Fiber100Vip+ 6 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh    4,400,000    3,771,429  26,400,000      3,520,000      52,800,000
Fiber150Eco+ 200 50 4 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh    3,300,000    2,828,571  19,800,000      2,640,000      39,600,000
Fiber150+ 6 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh    8,800,000    7,542,857  52,800,000      7,040,000    105,600,000
Fiber150Vip+ 9 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh  11,000,000    9,428,571  66,000,000      8,800,000    132,000,000
Fiber200Eco+ 300 60 5 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh    6,600,000    5,657,143  39,600,000      5,280,000      79,200,000
Fiber200+ 8 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh  12,100,000  10,371,429  72,600,000      9,680,000    145,200,000
Fiber200Vip+ 10 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh  16,500,000  14,142,857  99,000,000    13,200,000    198,000,000
➤ Đơn vị tính VNĐ/Tháng
➤ Đơn giá bao gồm 10% thuế VAT và đã có khuyến mại.

Với thủ tục lắp đặt đơn giản, liên tục có các chương trình khuyến mại hấp dẫn, quý khách hàng vui lòng liên hệ tổng đài 085.585.1166 - 18001166 hoặc lưu thông tin tại đây để được tư vấn chi tiết về lắp mạng VNPT.

 

Từ khóa: Lắp mạng VNPT

Hỗ trợ