LẮP ĐẶT INTERNET +TRUYỀN HÌNH VNPT

Internet + Truyền hình VNPT chỉ từ  140.000 đồng/tháng

Đăng ký K+: chỉ thêm 66.000 đồng/tháng

Lắp mạng internet chỉ từ 132.000 đồng/tháng (Bảng cước khuyến mại)

Tặng thiết bị camera, wifi mesh khi đăng ký gói Home super/Home safe

Liên hệ tổng đài tư vấn

085.585.1166 - 18001166

I. GIÁ CƯỚC LẮP ĐẶT COMBO INTERNET VÀ TRUYỀN HÌNH MyTV: 

GÓI CƯỚC COMBO INTERNET CÁP QUANG + TRUYỀN HÌNH VNPT HOME SUPPER (Được trang bị wifi Mesh)

STT TÊN GÓI TỐC ĐỘ & THIẾT BỊ Khu vực nội thành Khu vực ngoại thành
1 tháng 6 tháng (Tặng 1) 12 tháng (Tặng 3) 1 tháng 6 tháng (Tặng 1) 12 tháng (Tặng 3)
Đơn giá Trọn gói Đơn giá Trọn gói Đơn giá Trọn gói Đơn giá Trọn gói
I Dành cho Smart TV
1 HomeTV3 Super Internet: 100Mbps
MyTV: NC APP
01 Mesh
260,000 222,857 1,560,000 208,000 3,120,000 220,000 188,571 1,320,000 176,000 2,640,000
2 HomeTV4 Super Internet: 150Mbps
MyTV: NC APP
02 Mesh
294,000 252,000 1,764,000 235,200 3,528,000 255,000 218,571 1,530,000 204,000 3,060,000
3 HomeTV5 Super Internet: 200Mbps
MyTV: NC APP
03 Mesh
364,000 312,000 2,184,000 291,200 4,368,000 305,000 261,429 1,830,000 244,000 3,660,000
I Dành cho tivi thường
1 HomeTV3 Super Internet: 100Mbps
MyTV: Nâng cao STB
01 Mesh
295,000 252,857 1,770,000 236,000 3,540,000 255,000 218,571 1,530,000 204,000 3,060,000
2 HomeTV4 Super Internet: 150Mbps
MyTV: Nâng cao STB
02 Mesh
329,000 282,000 1,974,000 263,200 3,948,000 290,000 248,571 1,740,000 232,000 3,480,000
3 HomeTV5 Super Internet: 200Mbps
MyTV: Nâng cao STB
03 Mesh
399,000 342,000 2,394,000 319,200 4,788,000 340,000 291,429 2,040,000 272,000 4,080,000
➤ Đơn vị tính: VNĐ/Tháng
➤ Đơn giá: Bao gồm 10% thuế VAT và đã có khuyến mại.
➤ Giá áp dụng đối với Smart TV
➤ Giá áp dụng từ 16/07/2021

 

GÓI CƯỚC COMBO INTERNET CÁP QUANG + TRUYỀN HÌNH VNPT (Được trang bị wifi thông thường)

BẢNG GIÁ ÁP DỤNG TẠI KHU VỰC NỘI THÀNH

TÊN GÓI THÀNH PHẦN GÓI Địa chỉ IP 1 THÁNG 6 THÁNG (TẶNG 1) 12 THÁNG (TẶNG 3)
Tốc độ Gói MyTV đơn giá Trọn gói đơn giá Trọn gói
Smart TV(cài đặt trực tiếp không cần đầu thu)
HomeTV 1 40 Mbps Nâng cao_APP Động 190,000 162,857 1,140,000 152,000 2,280,000
HomeTV 2 80 Mbps Nâng cao_APP Động 215,000 184,286 1,290,000 172,000 2,580,000
HomeTV3 Super 100 Mbps Nâng cao_APP Động 235,000 201,429 1,410,000 188,000 2,820,000
HomeTV4 Super 150 Mbps Nâng cao_APP Động 260,000 222,857 1,560,000 208,000 3,120,000
HomeTV5 Super 200 Mbps Nâng cao_APP Động 305,000 261,429 1,830,000 244,000 3,660,000
Tivi thường (đã bao gồm đầu thu HD)
TÊN GÓI THÀNH PHẦN GÓI Địa chỉ IP 1 THÁNG 6 THÁNG (TẶNG 1) 12 THÁNG (TẶNG 3)
Tốc độ Gói MyTV đơn giá Trọn gói đơn giá Trọn gói
HomeTV 1 40 Mbps Nâng cao_STB Động 225,000 192,857 1,350,000 180,000 2,700,000
HomeTV 2 80 Mbps Nâng cao_STB Động 250,000 214,286 1,500,000 200,000 3,000,000
HomeTV3 Super 100 Mbps Nâng cao_STB Động 270,000 231,429 1,620,000 216,000 3,240,000
HomeTV4 Super 150 Mbps Nâng cao_STB Động 295,000 252,857 1,770,000 236,000 3,540,000
HomeTV5 Super 200 Mbps Nâng cao_STB Động 340,000 291,428 2,040,000 272,000 4,080,000
➤ Các gói HomeTV K+: thêm 66.000 đồng/TV/tháng x số tháng TTTC (bao gồm cả tháng tặng).     
➤ Đơn giá đã có thuế VAT và khuyến mại.     
➤ Cam kết sử dụng 12 tháng.
➤ Giá áp dụng từ ngày 21/05/2021

 

BẢNG GIÁ ÁP DỤNG TẠI KHU VỰC NGOẠI THÀNH

TÊN GÓI THÀNH PHẦN GÓI Địa chỉ IP 1 THÁNG 6 THÁNG (TẶNG 1) 12 THÁNG (TẶNG 3)
Tốc độ Gói MyTV đơn giá Trọn gói đơn giá Trọn gói
Smart TV(cài đặt trực tiếp không cần đầu thu)
HomeTV 1 40 Mbps Nâng cao_APP Động 175,000 150,000 1,050,000 140,000 2,100,000
HomeTV 2 80 Mbps Nâng cao_APP Động 190,000 162,857 1,140,000 152,000 2,280,000
HomeTV3 Super 100 Mbps Nâng cao_APP Động 220,000 188,571 1,320,000 176,000 2,640,000
HomeTV4 Super 150 Mbps Nâng cao_APP Động 230,000 197,143 1,380,000 184,000 2,760,000
HomeTV5 Super 200 Mbps Nâng cao_APP Động 265,000 227,143 1,590,000 212,000 3,180,000
Tivi thường (đã bao gồm đầu thu HD)
TÊN GÓI THÀNH PHẦN GÓI Địa chỉ IP 1 THÁNG 6 THÁNG (TẶNG 1) 12 THÁNG (TẶNG 3)
Tốc độ Gói MyTV đơn giá Trọn gói đơn giá Trọn gói
HomeTV 1 40 Mbps Nâng cao_STB Động 210,000 180,000 1,260,000 168,000 2,520,000
HomeTV 2 80 Mbps Nâng cao_STB Động 225,000 192,857 1,350,000 180,000 2,700,000
HomeTV3 Super 100 Mbps Nâng cao_STB Động 255,000 218,571 1,530,000 204,000 3,060,000
HomeTV4 Super 150 Mbps Nâng cao_STB Động 265,000 227,143 1,590,000 212,000 3,180,000
HomeTV5 Super 200 Mbps Nâng cao_STB Động 300,000 257,143 1,800,000 240,000 3,600,000
➤ Các gói HomeTV K+: thêm 66.000 đồng/TV/tháng x số tháng TTTC (bao gồm cả tháng tặng).     
➤ Đơn giá đã có thuế VAT và khuyến mại.     
➤ Cam kết sử dụng 12 tháng.
➤ Giá áp dụng từ ngày 21/05/2021


 

GÓI CƯỚC COMBO INTERNET CÁP QUANG + TRUYỀN HÌNH VNPT HOME SAFE (Được trang bị wifi Mesh/Camera)

NỘI DUNG/ GÓI CƯỚC HOME SAFE1 HOME SAFE2 HOME SAFE6
Internet cáp quang Internet: 50MB Internet: 80MB Internet: 100MB
THIẾT BỊ . 01 thiết bị Indoor Camera PT 1080P hoặc 01 thiết bị Wifi Mesh.
. 01 thiết bị wifi tiêu chuẩn 
. 01 thiết bị Indoor Camera PT 1080P.
. 01 thiết bị wifi tiêu chuẩn
. 01 thiết bị wifi Mesh
. 02 thiết bị Wifi Mesh hoặc 02 thiết bị Indoor Camera PT 1080P.
. 01 thiết bị wifi tiêu chuẩn
Ứng dụng Ứng dụng quản lý Camera
MyTV MyTV chuẩn MyTV nâng cao MyTV nâng cao
APP STB APP STB APP STB
Hàng tháng 185,000 229,000 235,000 279,000 266,000 310,000
6 tháng (Tặng 1) Trọn gói 1,110,000 1,374,000 1,410,000 1,674,000 1,596,000 1,860,000
Đơn giá 158,571 196,286 201,429 239,143 228,000 265,714
12 tháng (Tặng 3) Trọn gói 2,220,000 2,748,000 2,820,000 3,348,000 3,192,000 3,720,000
Đơn giá 148,000 183,200 188,000 223,200 212,800 248,000
➤ Cam kết sử dụng dịch vụ tối thiểu 24 tháng.
➤ Đơn vị tính VNĐ, giá đã có VAT, đơn giá đã có khuyến mại
➤Giá áp dụng từ 21/05/2021

Ghi chú: Các gói Home Safe1 và Home Safe2 cho phép khách hàng có thể thay đổi thiết bị:   
+ Nếu thay thiết bị Wifi mesh bằng thiết bị Indoor Camera hoặc ngược lại: không thu thêm phí.
+ Nếu thay thiết bị Wifi mesh/Indoor Camera bằng thiết bị Outdoor Camera thu thêm 10.000đ/1 tháng/1 thiết bị ngoài giá gói cước tương tự.

 

II. GIÁ CƯỚC LẮP ĐẶT TRUYỀN HÌNH MyTV: (áp dụng cho khách hàng đã có đường truyền internet)

TÊN GÓI 1 THÁNG 3 THÁNG 6 THÁNG (TẶNG 1) 12 THÁNG (TẶNG 3)
Đơn giá Trọn gói Đơn giá Trọn gói
MYTV GÓI CƠ BẢN        22,000        66,000               18,857            132,000               17,600            264,000
MYTV GÓI CHUẨN        40,000      120,000               34,286            240,000               32,000            480,000
MYTV GÓI NÂNG CAO        55,000      165,000               47,143            330,000               43,933            659,000
➤ Đơn vị tính: VNĐ/Tháng
➤ Đơn giá: Bao gồm 10% thuế VAT và đã có khuyến mại.
➤ Giá áp dụng đối với Smart TV
➤ Giá áp dụng từ 01/07/2021
➤ Tivi thường cần có thêm thiết bị STB

 

Thiết bị bán kèm khi xem truyền hình MyTV trên tivi thường:

SỐ LƯỢNG 1 THÁNG 3 THÁNG 6 THÁNG (TẶNG 1) 12 THÁNG (TẶNG 3)
Đơn giá Trọn gói Đơn giá Trọn gói
1 STB            35,000          105,000                  30,000               210,000                         28,000                       420,000
2 STB            70,000          210,000                  60,000               420,000                         56,000                       840,000
3 STB          105,000          315,000                  90,000               630,000                         84,000                    1,260,000
4 STB          140,000          420,000                120,000               840,000                       112,000                    1,680,000
5 STB          175,000          525,000                150,000            1,050,000                       140,000                    2,100,000

>>Xem thêm: Hướng dẫn cài đặt App MyTV trên Smart TV hệ điều hành Android

Xem thêm: Hướng dẫn kiểm tra Smart Tivi tương thích với App MyTV 

>>Xem thêm: Lắp truyền hình MyTV đang có khuyến mại gì?

Lưu ý:

 Bảng giá trên là đơn giá đã có khuyến mại và bao gồm 10% thuế VAT.

 Đối với gói combo sử dụng STB, cam kết sử dụng dịch vụ FiberVNN+MyTV liên tục tối thiểu 24 tháng.

➤Thanh toán trước 6 hoặc 12 tháng cước khách hàng được miễn cước lắp đặt và hỗ trợ đầu thu HD(nếu có)

Truyền hình MyTV
MyTV - dịch vụ truyền hình đa phương tiện do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam cung cấp, mang đến cho khách hàng hình thức giải trí khác biệt.

Với MyTV, khách hàng không chỉ dừng lại ở việc xem truyền hình đơn thuần mà có thể xem bất cứ chương trình nào mình yêu thích vào bất kỳ thời điểm nào và sử dụng nhiều dịch vụ khác qua màn hình tivi như: xem phim theo yêu cầu, xem trực tiếp, xem lại các giải thể thao lớn, hát karaoke, chơi game, nghe nhạc…

Tiên phong công nghệ 4K

Từ ngày 01/06/2020 MyTV tiên phong thử nghiệm công nghệ truyền hình 4K để mang lại cho khách hàng trải nghiệm hình ảnh siêu nét. 

Để sử dụng dịch vụ truyền hình MyTV, ngoài màn hình tivi tại nhà, khách hàng chỉ cần có đường truyền thuê bao internet của VNPT!

Từ tháng 1/2019 VNPT chính thức ra mắt dịch vụ MyTV qua APP MyTV trên các dòng sản phẩm Smart TiVi.

>>Xem thêm: Danh sách Smart Tivi tương thích với App MyTV

>>Xem thêm: Danh sách kênh truyền hình VTVcab và K+ có trên MyTV

>>Xem thêm: Danh sách các kênh có trong gói chuẩn của truyền hình MyTV

>>Xem thêm: Danh sách các kênh có trong gói nâng cao và gói VIP của truyền hình MyTV

truyền hình MyTV

 

THỦ TỤC ĐĂNG KÝ:

  • Khách hàng là cá nhân: Photo chứng minh nhân dân (không cần công chứng)
  • Khách hàng là công ty: Photo giấy phép kinh doanh, hợp đồng thuê nhà nếu có, con dấu và chữ ký giám đốc.

THÔNG TIN LIÊN HỆ TƯ VẤN

Quý khách hàng có nhu cầu về dịch vụ Truyền hình MyTV xin vui lòng liên hệ  085.585.1166 /18001166 hoặc để lại thông tin tại đây để được tư vấn chi tiết về dịch vụ.

VNPT tại Hà Nội rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!



Xem thêm
Hỗ trợ