TOP BAR 1
Chương trình khuyến mại lắp đặt internet cáp quang VNPT tháng 9 năm 2020
Chương trình khuyến mại lắp đặt internet cáp quang VNPT tháng 9 năm 2020

Để hạn chế tiếp xúc ở những nơi đông người, thị trường mua bán trực tuyến trở nên sôi động hơn, nhu cầu lắp đặt internet tốc độ cao cũng vì thế mà phát triển mạnh. Ngoài việc MIỄN PHÍ lắp đặt internet VNPT và được TẶNG thêm tháng sử dụng khi thanh toán trước 6 hoặc 12 tháng cước, VNPT đã tăng gấp đôi tốc độ với giá không đổi, khách hàng sẽ được trải nghiệm tốc độ cao đến hết ngày 31/03/2020 là những ưu đãi hấp dẫn trong tháng 9..


Đăng ký




Chương trình khuyến mại internet cáp quang VNPT tháng 9 năm 2020

VNPT triển khai nhiều ưu đãi hấp dẫn khi lắp mới internet tại Hà Nội: 

  • Miễn phí 100% phí lắp đặt internet cáp quang và được trang bị modem wifi khi khách hàng trả trước tối thiểu 6 tháng cước sử dụng.
  • Khách hàng đóng trước 06 tháng: tặng 01 tháng miễn phí.
  • Khách hàng đóng trước 12 tháng: tặng 03 tháng miễn phí.
  • Thời gian lắp đặt dịch vụ nhanh, trong 24h kể từ thời điểm khách hàng hẹn
  • Chăm sóc và hỗ trợ giải đáp khách hàng 24/7 ngày.
  • Từ ngày 20/08/2020 đến hết ngày 30/09/2020, khách hàng đăng ký lắp đặt mới dịch vụ HOME sẽ được nhân đôi tốc độ với giá không đổi  

Bảng giá cước khuyến mại internet cáp quang VNPT

1. Cáp quang VNPT dành cho các cá nhân, sinh viên, hộ gia đình

TÊN GÓI TỐC ĐỘ 1 THÁNG 6 THÁNG (TẶNG 1) 12 THÁNG (TẶNG 3)
Đơn giá Trọn gói Đơn giá Trọn gói
Home 1 (Áp dụng ngoại thành) 30Mbps 189,000 162,000 1,134,000 151,200 2,268,000
Home 2 40Mbps 219,000 187,714 1,314,000 175,200 2,628,000
Home 3  50Mbps 259,000 222,000 1,554,000 207,200 3,108,000
➤ Đơn giá đã có thuế VAT và khuyến mại.
➤ Cam kết sử dụng 12 tháng.

2. Cáp quang VNPT dành cho các tổ chức và doanh nghiệp

Tên gói Tốc độ trong nước (Mbps) Tốc độ ngoại mạng quốc tế tối đa (Mbps) Cam kết quốc tế tối thiểu IP cấp kèm theo gói cước  Gói cước hàng tháng  Gói 6 tháng tặng 1 Gói 12 tháng tặng 3
Đơn giá Trọn gói Đơn giá Trọn gói
Fiber36+ 36 16,2 512 Kbps IPv4: Động
IPv6: 01 subnet/56 IP Lan tĩnh
      231,000       198,000    1,386,000         184,800        2,772,000
Fiber50+ 50 20,5 768 Kbps IPv4: Động
IPv6: 01 subnet/56 IP Lan tĩnh
      330,000       282,857    1,980,000         264,000        3,960,000
Fiber60Eco+ 60 228 1 Mbps Khách hàng thông thường:
IPv4: Động
IPv6: 01 subnet/56 IP Lan tĩnh
      396,000       282,857    2,376,000         264,000        4,752,000
Khách hàng thuộc đối tượng DNMTL:
01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh
Fiber60+ 1,5 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh       660,000       565,714    3,960,000         528,000        7,920,000
Fiber80Eco+ 80 288 1,5 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh       792,000       678,857    4,752,000         633,600        9,504,000
Fiber80+ 3 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh    1,650,000    1,414,286    9,900,000      1,320,000      19,800,000
Fiber100Eco+ 100 35 2 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh    1,320,000    1,131,429    7,920,000      1,056,000      15,840,000
Fiber100+ 4 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh    2,750,000    2,357,143  16,500,000      2,200,000      33,000,000
Fiber100Vip+ 6 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh    4,400,000    3,771,429  26,400,000      3,520,000      52,800,000
Fiber150Eco+ 150 50 4 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh    3,300,000    2,828,571  19,800,000      2,640,000      39,600,000
Fiber150+ 6 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh    8,800,000    7,542,857  52,800,000      7,040,000    105,600,000
Fiber150Vip+ 9 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh  11,000,000    9,428,571  66,000,000      8,800,000    132,000,000
Fiber200Eco+ 200 60 5 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh    6,600,000    5,657,143  39,600,000      5,280,000      79,200,000
Fiber200+ 8 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh  12,100,000  10,371,429  72,600,000      9,680,000    145,200,000
Fiber200Vip+ 10 01 IPv4 Wan tĩnh + 01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh + 01 subnet IPv6 Lan tĩnh  16,500,000  14,142,857  99,000,000    13,200,000    198,000,000
➤ Đơn vị tính VNĐ/Tháng
➤ Đơn giá bao gồm 10% thuế VAT và đã có khuyến mại.

Lý do khách hàng nên lựa chọn internet cáp quang của VNPT

Sử dụng đường truyền cáp quang hiện đại nhất trên thế giới có những ưu điểm vượt trội:

  • Đường truyền tốc độ ổn định; tốc độ truy cập cao,  tối thiểu 26 Mbps.
  • Tín hiệu không bị ảnh hưởng do thời tiết hay chiều dài cáp.
  • Chi phí hợp lý, đa dạng gói cước đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau với băng thông từ 30Mbps đến 60Mbps.
  • Đặc biệt, khách hàng được mượn modem trong quá trình sử dụng, được tặng thêm 1 tháng khi thanh toán trước cước 6 tháng, tặng thêm 3 tháng khi đóng trước cước 12 tháng.
  • An toàn cho thiết bị, không sợ sét đánh.
  • Băng thông dễ dàng được nâng cấp mà không cần kéo cáp mới.

Với độ phủ sóng rộng khắp cả nước, gói cước đa dạng nhiều ưu đãi, VNPT đang không ngừng mang đến cho khách hàng những dịch vụ tốt nhất. Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng vui lòng liên hệ tổng đài 18001166024.1080 hoặc lưu thông tin tại đây.