04:18 PM|21/09/2026    33 lượt xem

  

Nhằm mục tiêu đồng bộ và tối ưu danh mục sản phẩm theo định hướng chung của thị trường, Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông (VNPT VinaPhone) trân trọng thông báo đến Quý khách hàng về việc áp dụng quy định mới cho mức giá cước hòa mạng, bộ SIM thuê bao và các cước khác đối với dịch vụ di động VinaPhone. 

Cập nhật bảng giá cước hòa mạng và sim Vinahhone

Phạm vi và đối tượng áp dụng

Thời gian áp dụng: Bắt đầu từ ngày 01/10/2026 cho đến khi có thông báo mới.
Phạm vi triển khai: Áp dụng trên Toàn quốc.
Đối tượng áp dụng: Tất cả các thuê bao di động trả trước và trả sau của VinaPhone.

Chi tiết mức giá áp dụng

Lưu ý: Tất cả các mức giá dưới đây đều đã bao gồm 10% thuế VAT.
Bảng 1: Cước Hòa mạng

STT Nội dung Giá bán (VNĐ)
1 Cước hòa mạng mới áp dụng cho thuê bao trả trước, trả sau (áp dụng chung cho tất cả các hình thức hòa mạng trả trước, trả sau, ezcom, M2M) 75.000

Bảng 2: Tiền cước thay SIM/đổi SIM

STT
Loại SIM Giá bán (VNĐ)
1 SIM vật lý - USIM (64K, 128K) 25.000
2 SIM vật lý E-load 30.000
3 eSIM (H2H và IoT) 25.000
4 M2M SIM vật lý - 64K (3in1 và Nguyên khối) 29.000
5 M2M SIM vật lý - 128K (3in1) 30.000
6 MultiSIM - SIM vật lý (USIM); eSIM 25.000

Bảng 3: Giá bộ SIM thuê bao/Bộ hòa mạng mới 

STT
Nội dung Giá bán (VNĐ)
1 Bao gồm:
Cước hòa mạng
Tiền SIM thuê bao di động (trả trước/trả sau/ezcom...)
 (Áp dụng với SIM vật lý: USIM 64K và 128K)
100.000
2 Bao gồm:
Cước hòa mạng.
Tiền SIM thuê bao trả trước/trả sau/eZcom (áp dụng cho eSIM)
100.000
3 Bao gồm:
Cước hòa mạng.
SIM thuê bao trả trước/trả sau (áp dụng đối với eSIM eload).
100.000
4 Bao gồm:
Cước hòa mạng.
SIM thuê bao trả trước/trả sau (áp dụng đối với SIM eload vật lý).
105.000
5 Bao gồm:
Cước hòa mạng.
SIM thuê bao trả trước/trả sau  (áp dụng đối với SIM M2M 64K (3in1 và Nguyên khối)
104.000
6 Bao gồm:
Cước hòa mạng.
SIM thuê bao trả trước/trả sau (áp dụng đối với SIM M2M 128K (3in1)
105.000
7 Bao gồm:
Cước hòa mạng.
SIM thuê bao trả trước/trả sau  (Áp dụng đối với eSIM M2M)
100.000

Chú thích: Cấp 01 SIM mới thay SIM đang dùng, giữ nguyên số thuê bao, thông tin thuê bao và tài khoản (nếu có)
Bảng 4: Các mức cước khác

STT Loại dịch vụ Giá bán (VNĐ)
1 Chuyển đổi hình thức sử dụng (trả trước sang trả sau hoặc ngược lại) 75.000
2 Chuyển quyền sử dụng thuê bao di dộng VinaPhone  75.000
3 Khôi phục số thuê bao di động VinaPhone 75.000
4 Khởi tạo MultiSIM 100.000
5  Cước chuyển mạng giữ số MNP 15.000

VinaPhone xin trân trọng thông báo để Quý khách hàng được biết và thuận tiện hơn trong quá trình đăng ký, sử dụng dịch vụ.  Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ tổng đài chăm sóc khách hàng 18001091 (0đ).

Hỗ trợ