.png)
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Thời gian áp dụng: Bắt đầu từ ngày 01/10/2026 cho đến khi có thông báo mới.
Phạm vi triển khai: Áp dụng trên Toàn quốc.
Đối tượng áp dụng: Tất cả các thuê bao di động trả trước và trả sau của VinaPhone.
Chi tiết mức giá áp dụng
Lưu ý: Tất cả các mức giá dưới đây đều đã bao gồm 10% thuế VAT.
Bảng 1: Cước Hòa mạng
| STT | Nội dung | Giá bán (VNĐ) |
| 1 | Cước hòa mạng mới áp dụng cho thuê bao trả trước, trả sau (áp dụng chung cho tất cả các hình thức hòa mạng trả trước, trả sau, ezcom, M2M) | 75.000 |
Bảng 2: Tiền cước thay SIM/đổi SIM
|
STT
|
Loại SIM | Giá bán (VNĐ) |
| 1 | SIM vật lý - USIM (64K, 128K) | 25.000 |
| 2 | SIM vật lý E-load | 30.000 |
| 3 | eSIM (H2H và IoT) | 25.000 |
| 4 | M2M SIM vật lý - 64K (3in1 và Nguyên khối) | 29.000 |
| 5 | M2M SIM vật lý - 128K (3in1) | 30.000 |
| 6 | MultiSIM - SIM vật lý (USIM); eSIM | 25.000 |
Bảng 3: Giá bộ SIM thuê bao/Bộ hòa mạng mới
|
STT
|
Nội dung | Giá bán (VNĐ) |
| 1 | Bao gồm: Cước hòa mạng Tiền SIM thuê bao di động (trả trước/trả sau/ezcom...) (Áp dụng với SIM vật lý: USIM 64K và 128K) |
100.000 |
| 2 | Bao gồm: Cước hòa mạng. Tiền SIM thuê bao trả trước/trả sau/eZcom (áp dụng cho eSIM) |
100.000 |
| 3 | Bao gồm: Cước hòa mạng. SIM thuê bao trả trước/trả sau (áp dụng đối với eSIM eload). |
100.000 |
| 4 | Bao gồm: Cước hòa mạng. SIM thuê bao trả trước/trả sau (áp dụng đối với SIM eload vật lý). |
105.000 |
| 5 | Bao gồm: Cước hòa mạng. SIM thuê bao trả trước/trả sau (áp dụng đối với SIM M2M 64K (3in1 và Nguyên khối) |
104.000 |
| 6 | Bao gồm: Cước hòa mạng. SIM thuê bao trả trước/trả sau (áp dụng đối với SIM M2M 128K (3in1) |
105.000 |
| 7 | Bao gồm: Cước hòa mạng. SIM thuê bao trả trước/trả sau (Áp dụng đối với eSIM M2M) |
100.000 |
Chú thích: Cấp 01 SIM mới thay SIM đang dùng, giữ nguyên số thuê bao, thông tin thuê bao và tài khoản (nếu có)
Bảng 4: Các mức cước khác
| STT | Loại dịch vụ | Giá bán (VNĐ) |
| 1 | Chuyển đổi hình thức sử dụng (trả trước sang trả sau hoặc ngược lại) | 75.000 |
| 2 | Chuyển quyền sử dụng thuê bao di dộng VinaPhone | 75.000 |
| 3 | Khôi phục số thuê bao di động VinaPhone | 75.000 |
| 4 | Khởi tạo MultiSIM | 100.000 |
| 5 | Cước chuyển mạng giữ số MNP | 15.000 |
VinaPhone xin trân trọng thông báo để Quý khách hàng được biết và thuận tiện hơn trong quá trình đăng ký, sử dụng dịch vụ. Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ tổng đài chăm sóc khách hàng 18001091 (0đ).






