TOP BAR 1

 LẮP MẠNG INTERNET CÁP QUANG VÀ TRUYỀN HÌNH VNPT

                COMBO Internet cáp quang + Truyền hình VNPT chỉ từ  156.000 đồng/tháng

Internet cáp quang VNPT chỉ từ  151.200 đồng/tháng

Thuê bao đã có internet lắp thêm truyền hình chỉ từ 26.000đ/tháng

Ưu đãi đến 3 tháng cước cho khách hàng lắp internet và gói combo internet+truyền hình VNPT

Được trang bị modem wifi 2 cổng siêu tốc

Lắp đặt nhanh trong 24h

Hỗ trợ xử lý sự cố trong 2h

(từ thời điểm khách hàng hẹn)

Liên hệ tổng đài tư vấn

18001166

I. GIÁ CƯỚC LẮP ĐẶT COMBO INTERNET VÀ TRUYỀN HÌNH MyTV:

GÓI CƯỚC COMBO INTERNET CÁP QUANG + TRUYỀN HÌNH VNPT (Được trang bị wifi thông thường)

TÊN GÓI THÀNH PHẦN GÓI 1 THÁNG 6 THÁNG (TẶNG 1) 12 THÁNG (TẶNG 3)
đơn giá Trọn gói đơn giá Trọn gói
Smart TV(cài đặt trực tiếp không cần đầu thu)
Home TV1 Fiber 30 Mbps + MyTV Nâng cao (APP)           195,000           167,143        1,170,000           156,000        2,340,000
Home TV2 Fiber 40 Mbps + MyTV Nâng cao (APP)           225,000           192,857        1,350,000           180,000        2,700,000
Home TV3 Fiber 50 Mbps + MyTV VIP (APP)           265,000           227,143        1,590,000           212,000        3,180,000
Home TV5 Fiber 80 Mbps + MyTV VIP (APP)           285,000           244,286        1,710,000           228,000        3,420,000
Tivi thường (đã bao gồm đầu thu HD)
Home TV1 Fiber 30 Mbps + MyTV Nâng cao (STB)           239,000           204,857        1,434,000           191,200        2,868,000
Home TV2 Fiber 40 Mbps + MyTV Nâng cao (STB)           269,000           230,571        1,614,000           215,200        3,228,000
Home TV3 Fiber 50 Mbps + MyTV VIP (STB)           309,000           264,857        1,854,000           247,200        3,708,000
Home TV5 Fiber 80 Mbps + MyTV VIP (STB)           295,000           252,857        1,770,000           236,000        3,540,000
➤ Các gói HomeTV K+: thêm 66.000 đồng/TV/tháng x số tháng TTTC (bao gồm cả tháng tặng).
➤ Các gói tặng kèm 01 thiết bị Mesh: gói 7 tháng sau 4 chu kỳ trở về giá gói thông thường; gói 15 tháng: sau 2 chu kỳ trở về giá gói thông thường
➤ Đơn giá đã có thuế VAT và khuyến mại.
➤ Cam kết sử dụng 12 tháng.

>>Xem thêm: Danh sách Smart Tivi tương thích với App MyTV
>>Xem thêm: Danh sách các kênh có trong gói chuẩn của truyền hình MyTV

>>Xem thêm: Danh sách các kênh có trong gói nâng cao và gói VIP của truyền hình MyTV

GÓI CƯỚC COMBO INTERNET CÁP QUANG + TRUYỀN HÌNH VNPT (Được trang bị wifi Mesh)

TÊN GÓI THÀNH PHẦN GÓI 1 THÁNG 6 THÁNG (TẶNG 1) 12 THÁNG (TẶNG 3)
đơn giá Trọn gói đơn giá Trọn gói
Smart TV(cài đặt trực tiếp không cần đầu thu)
Home TV1 Fiber 30 Mbps + MyTV Nâng cao (APP)           195,000             201,429          1,410,000             188,000          2,820,000
Home TV2 Fiber 40 Mbps + MyTV Nâng cao (APP)           225,000             227,143          1,590,000             212,000          3,180,000
Home TV3 Fiber 50 Mbps + MyTV VIP (APP)           265,000             261,429          1,830,000             244,000          3,660,000
Home TV5 Fiber 80 Mbps + MyTV VIP (APP)           285,000             278,571          1,950,000             260,000          3,900,000
Tivi thường (đã bao gồm đầu thu HD)
Home TV1 Fiber 30 Mbps + MyTV Nâng cao (STB)           239,000             239,143          1,674,000             223,200          3,348,000
Home TV2 Fiber 40 Mbps + MyTV Nâng cao (STB)           269,000             264,857          1,854,000             247,200          3,708,000
Home TV3 Fiber 50 Mbps + MyTV VIP (STB)           309,000             299,143          2,094,000             279,200          4,188,000
Home TV5 Fiber 80 Mbps + MyTV VIP (STB)           295,000             287,143          2,010,000             268,000          4,020,000
➤ Các gói HomeTV K+: thêm 66.000 đồng/TV/tháng x số tháng TTTC (bao gồm cả tháng tặng).
➤ Các gói tặng kèm 01 thiết bị Mesh: gói 7 tháng sau 4 chu kỳ trở về giá gói thông thường; gói 15 tháng: sau 2 chu kỳ trở về giá gói thông thường
➤ Đơn giá đã có thuế VAT và khuyến mại.
➤ Cam kết sử dụng 12 tháng.

>>Xem thêm: Gói cước Gia đình của VNPT
>>Xem thêm: Gói cước GD0 VinaPhone ưu đãi 9GB và miễn phí gọi nhóm

II. GIÁ CƯỚC LẮP ĐẶT INTERNET VNPT:

GIÁ KHUYẾN MẠI LẮP MẠNG INTERNET CÁP QUANG VNPT PHÙ HỢP VỚI CÁ NHÂN, SINH VIÊN VÀ HỘ GIA ĐÌNH

TÊN GÓI TỐC ĐỘ 1 THÁNG 6 THÁNG (TẶNG 1) 12 THÁNG (TẶNG 3)
Đơn giá Trọn gói Đơn giá Trọn gói
Home 1 (Áp dụng ngoại thành) 30Mbps 189,000 162,000 1,134,000 151,200 2,268,000
Home 2 40Mbps 219,000 187,714 1,314,000 175,200 2,628,000
Home 3  50Mbps 259,000 222,000 1,554,000 207,200 3,108,000
Home 5  80Mbps 279,000 239,143 1,674,000 223,200 3,348,000
➤ Đơn giá đã có thuế VAT và khuyến mại.
➤ Cam kết sử dụng 12 tháng.

 

NỘI DUNG/ GÓI CƯỚC HOME SAFE1 HOME SAFE2
DỊCH VỤ THÀNH PHẦN  
Internet cáp quang Home 1: 30MB Home 2: 40MB
MyTV MyTV chuẩn (STB) MyTV nâng cao (STB) 
Thiết bị  - 01 thiết bị Wifi Mesh.
 - 01 thiết bị wifi tiêu chuẩn.
 - 02 thiết bị wifi Mesh
 - 01 thiết bị wifi tiêu chuẩn
Ứng dụng Ứng dụng quản lý Camera
GIÁ GÓI CƯỚC (VNĐ - có VAT)  
Gói hàng tháng Từ 1-24 tháng 229,000 279,000
Từ tháng thứ 25 189,000 199,000
Gói 7 tháng Đơn giá (4 chu kỳ đầu) 196,286 239,143
Trọn gói (4 chu kỳ đầu) 1,374,000 1,674,000
Đơn giá (Từ chu kỳ cước thứ 5) 162,000 170,571
Trọn gói (Từ chu kỳ cước thứ 5) 1,134,000 1,194,000
Gói 15 tháng Đơn giá (2 chu kỳ đầu) 183,200 223,200
Trọn gói (2 chu kỳ đầu) 2,748,000 3,348,000
Đơn giá (Từ chu kỳ cước thứ 3) 151,200 159,200
Trọn gói (Từ chu kỳ cước thứ 3) 2,268,000 2,388,000

➤ Cam kết sử dụng dịch vụ tối thiểu 24 tháng.
➤ Đơn vị tính VNĐ. Đơn giá bao gồm 10% thuế VAT và đã có khuyến mại.

➤ Chính sách gói cước Home safe nêu trên không áp dụng tại các tòa nhà do đối tác xã hội hóa quản lý hạ tầng.

GIÁ KHUYẾN MẠI LẮP MẠNG INTERNET CÁP QUANG VNPT PHÙ HỢP VỚI DOANH NGHIỆP VÀ QUÁN GAME

STT Tên gói Tốc độ trong nước (Mbps) Tốc độ ngoại mạng quốc tế tối đa (Mbps) Cam kết quốc tế tối thiểu IP cấp kèm theo gói cước  Gói cước hàng tháng  Gói 6 tháng tặng 1 Gói 12 tháng tặng 3
Đơn giá Trọn gói Đơn giá Trọn gói
1 Fiber36+ 36 16,2 512 Kbps IPv4: Động
IPv6: 01 subnet/56 IP Lan tĩnh
      231,000       198,000      1,386,000         184,800        2,772,000
2 Fiber50+ 50 20,5 768 Kbps       330,000       282,857      1,980,000         264,000        3,960,000
3 Fiber60Eco+ 60 228 1 Mbps Khách hàng thông thường:
IPv4: Động
IPv6: 01 subnet/56 IP Lan tĩnh
      396,000       282,857      2,376,000         264,000        4,752,000
Khách hàng thuộc đối tượng DNMTL:
01 IPv4 Wan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
4 Fiber60+ 1,5 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
      660,000       565,714      3,960,000         528,000        7,920,000
5 Fiber80Eco+ 80 288 1,5 Mbps       792,000       678,857      4,752,000         633,600        9,504,000
6 Fiber80+ 3 Mbps    1,650,000    1,414,286      9,900,000      1,320,000      19,800,000
7 Fiber100Eco+ 100 35 2 Mbps    1,320,000    1,131,429      7,920,000      1,056,000      15,840,000
8 Fiber100+ 4 Mbps    2,750,000    2,357,143    16,500,000      2,200,000      33,000,000
9 Fiber100Vip+ 6 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
   4,400,000    3,771,429    26,400,000      3,520,000      52,800,000
10 Fiber150Eco+ 150 50 4 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
   3,300,000    2,828,571    19,800,000      2,640,000      39,600,000
11 Fiber150+ 6 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
   8,800,000    7,542,857    52,800,000      7,040,000    105,600,000
12 Fiber150Vip+ 9 Mbps  11,000,000    9,428,571    66,000,000      8,800,000    132,000,000
 
STT Tên gói Tốc độ trong nước (Mbps) Tốc độ ngoại mạng quốc tế tối đa (Mbps) Cam kết quốc tế tối thiểu IP cấp kèm theo gói cước  Gói cước hàng tháng  Gói 6 tháng tặng 1 Gói 12 tháng tặng 3
Đơn giá Trọn gói Đơn giá Trọn gói
13 Fiber200Eco+ 200 60 5 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
   6,600,000    5,657,143    39,600,000      5,280,000      79,200,000
14 Fiber200+ 8 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
 12,100,000  10,371,429    72,600,000      9,680,000    145,200,000
15 Fiber200Vip+ 10 Mbps  16,500,000  14,142,857    99,000,000   13,200,000    198,000,000
16 Fiber300Eco+ 300 85 8 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
 13,200,000  11,314,286    79,200,000   10,560,000    158,400,000
17 Fiber300+ 12 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
 16,500,000  14,142,857    99,000,000   13,200,000    198,000,000
18 Fiber300Vip+ 15 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 Block  16 IPv4 Lan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
 22,000,000  18,857,143  132,000,000   17,600,000    264,000,000
19 Fiber500Eco+ 500 125 10 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 Block 8 IPv4 Lan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
 19,800,000  16,971,429  118,800,000   15,840,000    237,600,000
20 Fiber500+ 18 Mbps 01 IPv4 Wan tĩnh
01 Block 16 IPv4 Lan tĩnh
01 subnet IPv6 Lan tĩnh
 27,500,000  23,571,429  165,000,000   22,000,000    330,000,000
21 Fiber500Vip+ 25 Mbps  33,000,000  28,285,714  198,000,000   26,400,000    396,000,000
➤ Đơn vị tính VNĐ/Tháng
➤ Đơn giá bao gồm 10% thuế VAT và đã có khuyến mại.

>>Xem thêm: Khuyến mại lắp đặt combo internet cáp quang và truyền hình MyTV có K+

>>Xem thêm: Tiết kiệm đến 70% chi phí với gói cước Văn phòng Data của VNPT

Lưu ý:

Bảng giá trên là đơn giá đã có khuyến mại và bao gồm 10% thuế VAT.

Đối với gói combo FiberVNN+MyTV, cam kết sử dụng dịch vụ liên tục tối thiểu 24 tháng.

Đối với gói internet, cam kết sử dụng dịch vụ liên tục tối thiểu 12 tháng.

➤ Khuyến mại áp dụng cho các thuê bao lắp đặt mới.

FiberVNN là dịch vụ truy cập Internet hiện đại nhất với đường truyền dẫn hoàn toàn bằng cáp quang đến địa chỉ thuê bao. Mạng cáp quang được đưa đến địa chỉ thuê bao giúp khách hàng sử dụng được đa dịch vụ trên mạng viễn thông chất lượng cao, kể cả dịch vụ truyền hình giải trí.

FIberVNN thích hợp cho khách hàng cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp.

Lợi ích:

  • Đường truyền có tốc độ truy cập Internet cao, ổn định.
  • Không bị suy hao tín hiệu bởi nhiễu điện từ, thời tiết hay chiều dài cáp.
  • An toàn cho thiết bị, không sợ sét đánh lan truyền trên đường dây.
  • Nâng cấp băng thông dễ dàng mà không cần kéo cáp mới.

Truyền hình MyTV với 200 kênh truyền hình và hơn 60 kênh HD của MyTV, bên cạnh đó MyTV cũng đem đến cho người xem những trải nghiệm tuyệt vời, đầy bất ngờ với các nội dung đặc sắc VTV cáp, K+, HBO ON DEMAND, FILM+,DANET,FARILM, CLOUD GAME. Đặc biệt với MyTV, bạn có thể tua đi tua lại các kênh truyền hình hoặc xem lại các chương trình đã phát sóng trong 72 giờ trước đó, lưu trữ các chương trình yêu thích, với MyTV, bạn có thể xem truyền hình mọi lúc, mọi nơi trên mọi thiết bị. Thế giới youtube với kho tàng khổng lồ phim, âm nhạc, thể thao, trò chơi, giải trí…

Thủ tục đăng ký:
- Khách hàng là cá nhân: Photo chứng minh nhân dân (không cần công chứng)
- Khách hàng là công ty: Photo giấy phép kinh doanh, hợp đồng thuê nhà nếu có, con dấu và chữ ký giám đốc.

VNPT tại Hà Nội rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!
 

Đăng ký dịch vụ